ctg

Chương trình trình độ cao đẳng Thiết kế đồ họa

Chương trình trình độ cao đẳng Thiết kế đồ họa Trường cao đẳng nghề Trần Hưng Đạo

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

TRƯỜNG CĐN TRẦN HƯNG ĐẠO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

Tên nghề:  Thiết kế đồ họa

Mã nghề:  6210402

Trình độ đào tạo:  Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy, thường xuyên

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Thời gian đ​ào tạo: 3 năm

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung:

  • Trang bị các kiến thức cơ bản về CNTT;
  • Trang bị các kiến thức về kỹ thuật đồ hoạ trên máy tính;
  • Trang bị các kiến thức cơ bản về vẽ kỹ thuật, mỹ thuật công nghiệp;
  • Bồi dưỡng các kiến thức về thẩm mỹ học;

+  Bồi dưỡng các kiến thức cơ bản về kỹ năng sáng tác các tác phẩm đồ hoạ

1.2. Mục tiêu cụ thể:

  • Có thể kết nối, điều khiển máy tính và các thiết bị ngoại vi;
  • Có thể nhận làm dịch vụ các công việc liên quan đến thiết kế đồ hoạ như tạo các bản vẽ kỹ thuật, mỹ thuật, chế bản sách báo, tạo các tranh ảnh quảng cáo, các dịch vụ liên quan đến video số, chụp ảnh số;
  • Có thể làm dịch vụ trong các công việc liên quan đến thiết kế các trang Web;
  • Có thể tạo ra các bản vẽ liên quan đến mỹ thuật công nghiệp.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

+ Làm việc trong các ngành liên quan đến vẽ kỹ thuật như xây dựng, kiến trúc, cơ khí v.v…

+ Làm việc trong các ngành liên quan vẽ mỹ thuật như Quảng cáo, thiết kế thời trang;

  • Làm việc trong các công ty, cơ quan, tổ chức xuất bản sách báo, tạp chí.
  • Thiết kế trang Web, Websites;
  • Có thể làm việc ở các cơ quan, công ty liên quan đến việc sử dụng, khai thác công nghệ đa phương tiện.

 

2. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC:

  • Số lượng môn học, mô đun:
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 3465 giờ
  • Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 450 giờ
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 3015 giờ
  • Khối lượng lý thuyết: 1222 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 2003 giờ

3.  NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số tín chỉ

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

21

450

220

200

30

MH01

Pháp luật

1

30

21

7

2

MH02

Chính trị

5

90

60

24

6

MH03

Giáo dục thể chất

2

60

4

52

4

MH04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

4

75

58

13

4

MH05

Tin học

3

75

17

54

4

MH06

Ngoại ngữ cơ bản

6

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

132

3015

1002

1803

210

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

36

780

336

388

56

MH 07

Anh văn chuyên ngành

6

120

55

55

10

MH 08

Cơ sở toán cho thiết kế đồ hoạ

4

90

42

42

6

MH 09

Cơ sở dữ liệu và hệ quản trị CSDL

4

90

42

42

6

MH 10

Mạng máy tính và Internet

4

90

27

57

6

MH 11

Nhập môn cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

90

42

42

6

MH 12

Các phương pháp phân tích và thiết kế

4

90

42

42

6

MH 13

An toàn và vệ sinh công nghiệp

2

30

13

15

2

MH 14

Nhập môn kỹ thuật lập trình

6

120

55

55

10

MĐ 15

Kiến trúc máy tính

2

60

18

38

4

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

96

2235

666

1415

154

MH 16

Tổ chức sản xuất

3

60

28

28

4

MH 17

Mỹ thuật cơ bản

4

90

27

57

6

MH 18

Cơ sở kỹ thuật đồ hoạ

5

120

40

70

10

MH 19

Nguyên lý tạo hình

4

90

42

42

6

MH 20

Vẽ kỹ thuật căn bản

5

120

25

85

10

MĐ 21

Tạo các bản vẽ kỹ thuật cơ bản

4

90

27

57

6

MĐ 22

Xử lý ảnh cơ bản

4

90

27

57

6

MĐ 23

Chế bản điện tử cơ bản

4

90

27

57

6

MĐ 24

Thiết kế Website

5

120

40

70

10

MĐ 25

Tạo hình 2D và 3D

5

120

25

85

10

MĐ 26

Kỹ thuật chụp ảnh

5

120

25

85

10

MĐ 27

Thiết bị ngoại vi số

4

90

27

57

6

MĐ 28

Bài tập tốt nghiệp

5

135

15

120

0

MH 29

Công nghệ Multimedia

5

120

40

70

10

MH 30

Sáng tác kịch bản trong công nghệ multimedia

3

60

28

28

4

MH 31

Đồ hoạ hình động

2

60

18

38

4

MĐ 32

Nhập môn thiết kế Game

4

90

27

57

6

MĐ 33

Chế bản điện tử nâng cao

4

90

27

57

6

MĐ 34

Tạo các bản vẽ kỹ thuật xây dựng

4

90

27

57

6

MĐ 35

Xử lý ảnh nâng cao

4

90

27

57

6

MĐ 36

Dựng video

4

90

27

57

6

MĐ 37

Thiết kế mẫu đặc thù

4

90

30

54

6

MĐ 38

Tích hợp dữ liệu đồ họa trong bản đồ

5

120

40

70

10

 

Tổng cộng

153

3465

1222

2003

240

4. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH:

4.1. Hướng dẫn xác định thời gian và nội dung  các hoạt động ngoại khóa:

- Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, trường có thể bố trí tham quan một số cơ sở doanh nghiệp đang sản xuất kinh doanh phù hợp với nghề đào tạo.

- Thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá.

4.2. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

-Hình thức kiểm tra hết môn : Viết,vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành

-Thời gian kiểm tr​a: - Lý thuyết không quá 120 phút

              ;             & nbsp;          - Thực hành không quá 8 giờ    

4.3. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:

- Sinh viên phải tham gia học tập đầy đủ các môn học/ Mô-đun đào tạo có trong chương trình thì được thi lấy bằng tốt nghiệp Cao đẳng.

TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết hoặc vấn đáp

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề

- Lý thuyết nghề

- Thực hành nghề

Viết hoặc vấn đáp

Bài thi thực hành

Không quá 180 phút

Không quá  24 giờ

- Lý thuyết là các câu hỏi tổng hợp các môn học/ Mô-đun chuyên ngành

- Thực hành hoàn thành 1 sản phẩm hoặc 1 công đoạn sản phẩm trong thời gian từ 8 giờ đến 24 giờ

- Đối với sinh viên khá ,giỏi có thể làm Đề tài tốt nghiệp

4.4. Kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề và hướng dẫn thi tốt nghiệp

4.4.1. Kiểm tra sau khi kết thúc môn học, mô đun đào tạo nghề :

-Hình thức kiểm tra hết môn : Viết,vấn đáp, trắc nghiệm, bài tập thực hành

-Thời gian kiểm tra: - Lý thuyết không quá 120 phút

              ;             & nbsp;           - Thực hành không quá 8 giờ      

* Về kiến​ thức

Được đánh giá bằng các bài kiểm tra viết, các buổi thuyết trình, chất lượng sản phẩm và ý nghĩa của quá trình sản xuất. Đánh giá cụ thể theo các mô đun theo trình tự các mức độ sau:

  • Tổng hợp đầy đủ, chính xác các kiến thức đã học.
  • Ưng dụng các kiến thức đã học vào sản xuất một cách khoa học để giải quyết vấn đề có hiệu quả nhất.
  • Trình bày đầy đủ nội dung các kiến thức cơ sở có liên quan.

* Về kỹ năng:

      Kết quả thực hành sẽ được đánh giá theo trình tự từ đơn giản đến phức tạp qua quan sát, chấm điểm theo công việc và sản phẩm:

  • Độc lập công tác đạt kết quả tốt, chủ động, có khả năng hướng dẫn kèm cặp thợ bậc thấp.
  • Thực hiện được các công việc trong phạm vi sử dụng các trang bị, máy

* Về thái độ:

Được đánh giá qua bảng kiểm và nhận xét:

  • Cẩn thận, nghiêm túc trong công việc.
  • Trung thực trong kiểm tra, có trách nhiệm và có ý thức giữ gìn bảo quản tài sản, máy móc, dụng cụ, tiết kiệm vật tư, phấn đấu đạt năng suất và chất lượng cao nhất, đảm bảo an toàn trong quá trình sản xuất. 

Có ý thức bảo vệ môi trường, bình đẳng trong giao tiếp.

____________________

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BÁCH NGHỆ HÀ NỘI - VỮNG CHẮC TƯƠNG LAI

Địa chỉ: Số 7, Đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Email: [email protected] - [email protected]

Điện thoại: 0965 476 637 - 0982 944 477

Cập nhật lần cuối: 25/02/2022 09:56:08 SA